SLIDE LỜI GIẢI - GKII Mã 103 - Phan Đình Phùng
← → chuyển slide  |  F = fullscreen
LỚP TOÁN CÁ CHÉP

GIỮA KÌ II - ĐỀ 01

TOÁN 12 - NĂM HỌC 2025-2026
22
CÂU HỎI
90
PHÚT LÀM BÀI

PHẦN I
TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN

CÂU 1
PHẦN I
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \([2024;2025]\) và \(F(x)\) là một nguyên hàm của \(f(x)\). Khi đó, hiệu số \(F(2024) - F(2025)\) là
A. \(\displaystyle\int_{2024}^{2025} f(x)\,dx\)
B. \(-\displaystyle\int_{2024}^{2025} F(x)\,dx\)
C. \(\displaystyle\int_{2024}^{2025} F(x)\,dx\)
D. \(-\displaystyle\int_{2024}^{2025} f(x)\,dx\)
CÂU 2
PHẦN I
Giá trị của \(\displaystyle\int_{0}^{10} dx\) bằng
A. \(10\)
B. \(0\)
C. \(5\)
D. \(1\)
CÂU 3
PHẦN I
Nếu \(\displaystyle\int_{0}^{10} f(t)\,dt = 17\) và \(\displaystyle\int_{0}^{8} f(y)\,dy = 12\) thì \(-\displaystyle\int_{8}^{10} 3f(x)\,dx\) bằng
A. \(15\)
B. \(29\)
C. \(-15\)
D. \(5\)
CÂU 4
PHẦN I
Trong không gian \(Oxyz\), véc tơ nào sau đây không là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng \(x - 3y + 4z = 0\)?
A. \(\vec{n_1} = (-1;3;-4)\)
B. \(\vec{n_2} = (1;-3;4)\)
C. \(\vec{n_3} = (-2;6;-8)\)
D. \(\vec{n_4} = (1;3;1)\)
CÂU 5
PHẦN I
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A(2;-1;2)\), \(B(0;-3;-2)\). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng \(AB\) có phương trình là
A. \(x + y + 2z - 1 = 0\)
B. \(x - y + 2z + 1 = 0\)
C. \(x - y + 2z + 1 = 0\)
D. \(x + y + 2z + 1 = 0\)
CÂU 6
PHẦN I
Hàm số nào dưới đây không phải là một nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x^3\)?
A. \(y = \dfrac{x^4}{4} + 2024\)
B. \(y = \dfrac{x^4}{4}\)
C. \(y = 3x^2\)
D. \(y = \dfrac{x^4}{4} - 2025\)
CÂU 7
PHẦN I
Nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 3^x - \cos 3x\) là
A. \(\dfrac{3^x}{\ln 3} - \dfrac{\sin 3x}{3} + C\)
B. \(-\dfrac{3^x}{\ln 3} + \dfrac{\sin 3x}{3} + C\)
C. \(\dfrac{3^x}{\ln 3} + \dfrac{\sin 3x}{3} + C\)
D. \(-\dfrac{3^x}{\ln 3} - \dfrac{\sin 3x}{3} + C\)
CÂU 8
PHẦN I
Biết \(F(x)\) là nguyên hàm của hàm số \(\dfrac{1}{x}\) và \(F(1) = 1\). Khi đó \(F(3)\) bằng bao nhiêu?
A. \(\ln 3 + 1\)
B. \(\dfrac{1}{2}\)
C. \(\ln\dfrac{3}{2}\)
D. \(\ln 3\)
CÂU 9
PHẦN I
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(0;-1;2)\). Biết mặt phẳng \((P)\) đi qua hai điểm \(O, M\) và vuông góc với mặt phẳng \(x + 3y + 5z = 0\). Phương trình mặt phẳng \((P)\) là
A. \(5x + 2y + z = 0\)
B. \(5x - 2y + z = 0\)
C. \(5x - 2y - z = 0\)
D. \(5x + 2y + z + 1 = 0\)
CÂU 10
PHẦN I
Gọi \(V\) là thể tích vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x=0\) và \(x=1\), biết khi cắt bởi mp vuông góc trục \(Ox\) tại điểm có hoành độ \(x\) \((0 \le x \le 1)\) thì được thiết diện là tam giác đều có cạnh \(x^2 - 8x\). Giá trị của \(V\) bằng
A. \(\dfrac{37\sqrt{3}}{15}\)
B. \(\dfrac{37\sqrt{3}}{60}\)
C. \(\dfrac{37\sqrt{3}}{30}\)
D. \(\dfrac{39\sqrt{3}}{60}\)
CÂU 11
PHẦN I
Gọi \(S\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(y = \dfrac{4}{x}\); \(y = 0\); \(x = -1\); \(x = 2\). Khẳng định nào đúng?
A. \(S = \displaystyle\int_{-1}^{2}\left|\dfrac{4}{x}\right|\,dx\)
B. \(S = \displaystyle\int_{-1}^{2}\dfrac{4\pi}{x}\,dx\)
C. \(S = \displaystyle\int_{0}^{2}\dfrac{4}{x}\,dx\)
D. \(S = \displaystyle\int_{1}^{2}\dfrac{4}{x}\,dx\)
CÂU 12
PHẦN I
Cho hình phẳng giới hạn bởi \(y = \sqrt{9x+7}\), trục hoành và \(x=2; x=7\). Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục \(Ox\) là
A. \(312\pi\)
B. \(\dfrac{475\pi}{2}\)
C. \(\dfrac{531\pi}{2}\)
D. \(\dfrac{475}{2}\)

PHẦN II
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

CÂU 1
PHẦN II
Cho \(\displaystyle\int_{-3}^{0} f(x)\,dx = -2024\) và \(\displaystyle\int_{-3}^{0} g(x)\,dx = -2025\).
Đ
S
a) \(\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -2024\)
b) \(\displaystyle\int_{-3}^{0} 3g(x)\,dx = -6075\)
c) \(\displaystyle\int_{-3}^{0} [f(x) + g(x)]\,dx = -4049\)
d) Nếu \(\int_{-3}^{0}[mf(x)-ng(x)]\,dx = -2026\) và \(\int_{-3}^{0}[nf(x)+mg(x)]\,dx = 2023\) thì \(m+n = -3\)
CÂU 2
PHẦN II
Cho các hàm số \(f(x) = 6 - 2x\); \(g(x) = x^2 - 4x + 2\).
Đ
S
a) Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi \(y = f(x)\), \(x=0\), \(y=0\) quanh \(Ox\) là \(V = \pi\int_0^3(6-2x)^2\,dx\)
b) PT \(f(x) = g(x)\) có nghiệm \(x = -1; x = -2\)
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(y=f(x)\) và \(y=g(x)\) là \(S = \int_{-1}^{2}|{-x^2+2x+4}|\,dx\)
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(y=f(x)\), \(y=g(x)\), \(y=0\) là \(S = \int_{-1}^{2}g(x)\,dx + \int_2^3 f(x)\,dx\)
CÂU 3
PHẦN II
Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục, có đạo hàm trên \([a;b]\), biết \(F(x) = x^4 - 2x^2 + 1\) là một nguyên hàm của hàm số \(g(x) = f'(x) \cdot 4x\). Với \(a, b, C\) là các hằng số.
Đ
S
a) \(f'(x) = \dfrac{4x^3 - 4x}{4x} = x^2 - 1\)
b) \(\displaystyle\int g(x)\,dx = F(x) + C\)
c) \(\displaystyle\int_a^b g(x)\,dx = F(a) - F(b)\)
d) Hàm số \(y = f(x)\) có đúng một điểm cực trị
CÂU 4
PHẦN II
Trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A(-1;2;0)\), \(B(3;-1;1)\), \(C(3;-1;1)\).
Đ
S
a) \(\overrightarrow{AB} = (4;-3;1)\); \(\overrightarrow{AC} = (-1;1;2)\)
b) Một véctơ pháp tuyến của mp \((ABC)\) là \(\vec{n} = (1;3;-5)\)
c) Phương trình mp \((ABC)\) là \(x + 3y - 5z + 5 = 0\)
d) Biết \(M(a;b;c)\) thuộc mp \((ABC)\), tam giác \(ABM\) cân tại \(M\) và \(MA \parallel (Oyz)\). Khi đó \(18a + 6b + 43c = ??\)

PHẦN III
TRẢ LỜI NGẮN

CÂU 1
PHẦN III
Họ nguyên hàm của \(f(x) = 3x^2 + 2x + 5\) là \(F(x) = ax^3 + bx^2 + 5x + C\). Giá trị biểu thức \(T = a + b\) bằng bao nhiêu?
CÂU 2
PHẦN III
Trong không gian \(Oxyz\), khoảng cách từ điểm \(A(1;-3;1)\) đến mặt phẳng \((P): -2x + 2y - z + 3 = 0\) bằng bao nhiêu?
CÂU 3
PHẦN III
Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \([0;12]\) và \(f(12) - f(0) = 2025\). Tích phân \(\displaystyle\int_{0}^{12} f'(x)\,dx\) bằng bao nhiêu?
CÂU 4
PHẦN III
Gọi \(S\) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \((H): y = \dfrac{x-4}{x+3}\) và các trục tọa độ. Diện tích hình phẳng \(S\) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
CÂU 5
PHẦN III
Trong không gian \(Oxyz\), mặt sàn thuộc mp \((\alpha): x - 2y + 2z - 5 = 0\) và mặt trần thuộc mp \((\beta): x - 2y + 2z + 4 = 0\). Đặt tủ hình hộp chữ nhật cao 2m trên sàn, mặt trên thuộc mp \((P): x + by + cz + d = 0\). Giá trị \(b - 2c + d\) bằng bao nhiêu?
CÂU 6
PHẦN III
Bồn hoa hình tròn bán kính \(6\)m, hình vuông \(ABCD\) nội tiếp có \(AB = 4\)m. Phần trong hình vuông trồng hoa (200 nghìn/m²), phần gạch chéo trồng cỏ (100 nghìn/m²), 4 góc mỗi góc trồng 1 cây cau voi (500 nghìn/cây). Tổng chi phí = ? (triệu đồng, làm tròn đến hàng phần mười)
Share this post