SLIDE LOI GIAI — HKII De 02 — Toan Ca Chep

📋 TIẾN TRÌNH LÀM BÀI

PHẦN I — Trắc nghiệm (12 câu)
PHẦN II — Đúng sai (4 câu)
PHẦN III — Trả lời ngắn (6 câu)
Đã đánh Chưa đánh
← → chuyển slide  |  F = fullscreen
LỚP TOÁN CÁ CHÉP

HỌC KỲ I - ĐỀ 02

TOÁN 12 - NĂM HỌC 2025-2026
22
CÂU HỎI
90
PHÚT LÀM BÀI

PHẦN I
TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN

CÂU 1
PHẦN I
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \cos x + 1\) là
A. \(\sin x + C\)
B. \(-\sin x + x + C\)
C. \(\cos x + x + C\)
D. \(\sin x + x + C\)
CÂU 2
PHẦN I
Tính thể tích \(V\) của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x=0\), \(x=1\), có thiết diện khi cắt bởi mặt phẳng vuông góc trục \(Ox\) tại hoành độ \(x\) \((0\le x\le 1)\) là tam giác đều cạnh \(x\).
A. \(V=\dfrac{12\pi}{5}\)
B. \(V=\dfrac{12}{5}\)
C. \(V=\dfrac{\sqrt{3}\pi}{12}\)
D. \(V=\dfrac{\sqrt{3}}{12}\)
CÂU 3
PHẦN I
Bạn Dũng thống kê thời gian giải rubik 3x3 trong 25 lần:
Thời gian (giây)[8;10)[10;12)[12;14)[14;16)[16;18)
Số lần46843

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào?
A. \(5{,}98\)
B. \(6\)
C. \(2{,}44\)
D. \(2{,}5\)
CÂU 4
PHẦN I
Cho hai mặt phẳng \((\alpha): 3x-2y+2z+7=0\) và \((\beta): 5x-4y+3z+1=0\). Phương trình mặt phẳng \((P)\) đi qua gốc tọa độ, vuông góc với cả \((\alpha)\) và \((\beta)\) là
A. \(x-y-2z=0\)
B. \(2x+y-2z=0\)
C. \(2x+y-2z+1=0\)
D. \(2x-y+2z=0\)
CÂU 5
PHẦN I
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\dfrac{\sqrt{x^2-4}}{x^2-1}\) là
A. \(1\)
B. \(2\)
C. \(3\)
D. \(4\)
CÂU 6
PHẦN I
Tập nghiệm của bất phương trình \(2^{x-3}<\left(\dfrac{1}{4}\right)^{x+1}\) là
A. \(\left(-\infty;\dfrac{1}{3}\right)\)
B. \(\left(-\infty;3\right)\)
C. \(\left(3;+\infty\right)\)
D. \(\left(\dfrac{1}{3};+\infty\right)\)
CÂU 7
PHẦN I
Trong không gian \(Oxyz\), mặt phẳng \((P): x+2y-3z+3=0\) có một vectơ pháp tuyến là
A. \((1;2;-3)\)
B. \((1;-2;3)\)
C. \((-1;2;-3)\)
D. \((1;2;3)\)
CÂU 8
PHẦN I
Cho hình chóp \(S.ABC\) có cạnh bên \(SA\perp(ABC)\). Góc giữa đường thẳng \(SC\) và đáy là
A. \(\widehat{SCB}\)
B. \(\widehat{SAC}\)
C. \(\widehat{SBC}\)
D. \(\widehat{SCA}\)
CÂU 9
PHẦN I
Nghiệm của phương trình \(\log_4(x-1)=3\) là
A. \(x=66\)
B. \(x=68\)
C. \(x=65\)
D. \(x=63\)
CÂU 10
PHẦN I
Cho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1=-2\) và công bội \(q=3\). Số hạng \(u_2\) là?
A. \(u_2=1\)
B. \(u_2=-6\)
C. \(u_2=6\)
D. \(u_2=18\)
CÂU 11
PHẦN I
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\vec{a}=-\vec{i}+2\vec{j}-3\vec{k}\). Tọa độ của \(\vec{a}\) là
A. \((2;-3;-1)\)
B. \((-1;2;-3)\)
C. \((2;-1;-3)\)
D. \((-3;2;-1)\)
CÂU 12
PHẦN I
Cho hàm số \(y=f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Bảng biến thiên câu 12
A. \((-\infty;1)\)
B. \((-1;3)\)
C. \((1;+\infty)\)
D. \((1;3)\)

PHẦN II
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

CÂU 1
PHẦN II
Cho hàm số \(f(x)=\log_5(4x+1)\).
Đ
S
a) TXĐ của \(f(x)\) là khoảng \(\left(-\dfrac{1}{4};+\infty\right)\)
b) Đạo hàm \(f'(x)=\dfrac{4\ln 5}{4x+1}\)
c) Hàm số \(y=f(x)\) đồng biến trên TXĐ
d) PTTT của đồ thị tại \(x=1\) là \(y=\dfrac{4}{5\ln5}x-\dfrac{4}{5\ln5}+1\)
CÂU 2
PHẦN II
Người điều khiển xe máy \(36\,\text{km/h}\) phát hiện cách \(50\,\text{m}\) có biển báo tốc độ tối đa \(20\,\text{km/h}\). Hai giây sau xe giảm tốc \(v_1(t)=at+b\,(m/s)\). Khi đến biển báo tốc độ xe bằng \(18\,\text{km/h}\). Ra khỏi công trường xe tăng tốc \(v_2(t_1)=mt_1+n\), sau \(4\,s\) đạt \(54\,\text{km/h}\).
Đ
S
a) Quãng đường từ khi phát hiện biển đến khi giảm tốc là \(20\,m\)
b) \(b=15\)
c) Xe đến vị trí biển báo sau \(4\,s\) kể từ khi giảm tốc
d) Quãng đường từ khi tăng tốc đến khi đạt \(54\,\text{km/h}\) là \(44\,m\)
CÂU 3
PHẦN II
Hai trạm phát sóng \(A\) và \(B\) cách nhau \(5\,km\), độ cao \(200\,m\), bán kính phủ sóng \(3\,km\) và \(4\,km\). Nút giao \(C\) cách \(A\) là \(3\,km\), cách \(B\) là \(4\,km\). Hệ trục \(Oxyz\): gốc \(O\) tại chân trạm \(A\), \(B\) trên \(Ox\).
Hai trạm phát sóng
Đ
S
a) Vùng phủ sóng của \(B\): \((x+5)^2+y^2+(z-0{,}2)^2=16\)
b) PT đường thẳng \(AC\): \(\dfrac{x}{9}=\dfrac{y}{12}=\dfrac{z-0{,}2}{-1}\)
c) Ô tô cách \(C\) 7m trên đoạn \(AC\) đang trong vùng phủ sóng của \(B\)
d) Tổng khoảng cách lớn nhất từ ô tô đến 2 flycam \(\approx 12{,}01\,km\)
CÂU 4
PHẦN II
Nếu trời không mưa, An có 70% đi xem; nếu mưa 40%. Xác suất mưa 30%. Bảo đi khi An đi (80%), không đi khi An không đi. Châu độc lập, 60% đi.
Đ
S
a) Nếu trời không mưa, xác suất An không đi là \(0{,}3\)
b) Xác suất An đi xem là \(0{,}61\)
c) Xác suất Bảo không đi là \(0{,}51\)
d) Xác suất ít nhất 2 trong 3 người cùng đi là \(0{,}5612\)

PHẦN III
TRẢ LỜI NGẮN

CÂU 1
PHẦN III
Cho tứ diện \(ABCD\), tam giác \(ABC\) đều, tam giác \(ABD\) vuông cân đỉnh \(D\), biết \(BC=CD=3\). Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện \(ABCD\) (làm tròn đến hàng phần mười).
CÂU 2
PHẦN III
Cửa hàng điện lạnh kinh doanh máy điều hòa hai chiều và một chiều, vốn không quá \(1{,}2\) tỉ đồng. Đầu tư \(x\) máy hai chiều và \(y\) máy một chiều để lợi nhuận lớn nhất. Tính \(x^2+y^2\)?
Bảng giá máy điều hòa
CÂU 3
PHẦN III
Đường trượt nước dạng hàm bậc ba \(y=g(x)\). Điểm đầu \(H(-3;a)\), điểm cuối \(K(8;0)\). Cầu thang Parabol \(y=f(x)\) đỉnh \(M(-8;0)\). Biết \(S_1+S_3=S_2+S_4+\dfrac{109}{12}\). Xác định độ sâu lớn nhất của đường trượt so với mặt đất (đơn vị mét, làm tròn hàng phần trăm).
Đường trượt nước
CÂU 4
PHẦN III
Hai máy bay chiến đấu
Trong không gian \(Oxyz\) (đơn vị km), máy bay Su-30 tại \(A(0;35;10)\), hướng \(\vec{v_1}(3;4;0)\), tốc độ \(900\,km/h\). Máy bay MiG-31 tại \(B(31;10;11)\), hướng \(\vec{v_2}(5;12;0)\), tốc độ \(910\,km/h\). Gió \(80\,km/h\) hướng \(\vec{u}(-3;0;4)\). Hình trụ hạn chế bay tâm \(C(178;430;0)\), bán kính \(7\,km\), cao \(43\,km\). Khoảng cách 2 máy bay khi MiG-31 rời hình trụ? (làm tròn đến hàng phần mười)
CÂU 5
PHẦN III
Huy chương tấm vàng
Huy chương hình tròn bán kính \(2\sqrt{2}\,cm\). Mặt trước gồm hai parabol và nửa đường tròn đường kính \(AD\), trong đó \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(4\,cm\). Vàng 24K (gạch sọc): 500.000đ/cm², vàng 18K (phần cúp còn lại): 400.000đ/cm², vàng 12K (phần còn lại huy chương): 300.000đ/cm². Tính tổng chi phí (triệu đồng, làm tròn hàng phần trăm).
CÂU 6
PHẦN III
Thành phố có 3 loại PTGT: xe buýt (40%), tàu điện ngầm (35%), taxi (25%). Tỉ lệ trễ: buýt 20%, tàu 10%, taxi 5%. Anh Lộc chọn xe theo tỉ lệ tháng đầu. Từ tháng 2: nếu không trễ → giữ nguyên; nếu trễ → chọn ngẫu nhiên 1 trong 2 loại còn lại (50%). Xác suất dùng taxi tháng 3 là \(\dfrac{a}{b}\) (tối giản). Tính \(b-2a\)?

🎯 NỘP BÀI

Bấm nút bên dưới để nộp bài và xem điểm

⏰ 90:00
Share this post